2009/07/29

タンビン工業区のアパート貸します 04

Tôi dịch thử nội dung của bức thư pháp trong nhà.
家にある掛け軸の内容を訳してみます。

"Cảm ơn đời, mỗi sớm mai thức dậy
「人生に有難う、朝(あした)目覚めれば

ta có thêm ngày nữa để yêu thương"
さあ、もう一日、愛することができます」

"Nhẫn một cơn sóng yên gió lặng,
「忍べば、穏やかな波、静謐な風、

lùi mọt góc Biển rộng trời cao"
一歩退がれば、広がる海、高い空」

2009/07/28

タンビン工業区のアパート貸します03

これが客間です。
Đây là phòng khách.

平米数などはちょっと今は分りませんが、かなり広々としています。
Bây giờ thì không nhớ bao nhiêu mét vuông, nhưng khá rộng.


入り口を入ったすぐ右側の壁に電気のスイッチがあり、
Bước vô phòng bên tay phải có mấy cái công tắc điện trên tường,

写真にも写っている蛍光灯のと、右の方に少し写っている仏壇(?)のがあります。
cái thì của đèn mà sáng lên phia trên tủ lạnh, cái thì của đèn của đền thờ nằm phía trên TV.

冷蔵庫の左側には、キッチンスペースが写っています。
Nhà bếp có thể nhìn thấy được bên trái tủ lạnh.


冷蔵庫の中身はこんな感じ。
Đây là bên trong tủ lạnh.

ビールとしょうゆとおつまみしか入っていませんので、きれいなもんです。
Chỉ có bia, nước tương và mồi uống rượu, sạch bóng.


これが、ライトアップ機能を備えた仏壇と、天井扇です。
Đền thờ có đèn điện là cái này, con trên đó là quạt trần.

この扇風機ですが、4段階に速度を調整でき、
Quạt này điều chỉnh được tốc độ theo 4 số,

雨季の現在、部屋干しの洗濯物を乾かすのに大変重宝しています。
và rất bổ ích cho việc sấy khô quần áo giặt vào mùa mưa như bây giờ.


これは、大家さんが残していった掛け軸です。
Còn bức thư pháp này thì chủ nhà để lại.

明日翻訳してみます。
Mai tôi dịch thử.

2009/07/27

タンビン工業区のアパート貸します02

いきなりですが、これが入り口です。
Hôm thứ bẩy xem ngoại cảnh, hôm nay... ... đã tới cổng vào phòng rồi.


息を切らしながら、3.5階まで昇り、重い鉄の扉を開けます。
Kếo chân nặng leo lên tới tận lầu 4 rồi mở cửa sắt.

すると、中は。。。
Bên trong là... ...

2009/07/25

タンビン工業区のアパート貸します 01

下の写真がアパートの外観です。
Dưới đây là cảnh xung quanh của Chung cư.


団地の周辺には、ローカルですが保育園や小学校があります。
Gần Chung cư có nhà trẻ, trường tiểu học. Nhưng chúng dành cho người Việt Nam.

また、下の写真にあるように、同じ棟の一階には韓国料理屋さんもあります。
Còn lại dưới tầng trệt cùng lô thì lại có nhà hàng món Hàn Quốc.


この料理屋はお昼時には、いつも韓国人のお客さんでいっぱいです。
Nhà hàng này trưa nào cũng đông người Hàn Quốc đến ăn.

空港の近くに韓国人街がありますが、そのあたりから来る人もいるくらいです。
Thậm chí đến ăn từ phố người Hàn gần sân bay.

2009/07/22

タンビン工業区のアパート貸します

Hôm này tôi muốn giới thiệu căn phòng cho thuê ở Chung Cư Khu Công Nghiệp Tân Bình.
今日はタンビン工業区マンションの紹介をしたいと思います。

Tôi ở phòng này đã 5 tháng rồi, nhưng nghĩ lại mình không cần thiết phải mướn nhà rộng như vậy.
この部屋で暮らして5ヶ月になりますが、考えてみるとこんなに広い部屋に住む必要がないんです。

Vợ con thì đang ở Nhật, chưa biết khi nào đưa về Việt Nam sống chung.
妻子は日本にいますし、いつベトナムに呼び寄せて一緒に住むかも分っていません。

Còn tôi thì đang ở một minh và sáng sớm đi làm tối khuya mới về nhà, chủ yếu thuê nhà để ngủ mà thôi.
一方私は独り暮らしですし、朝早く仕事に行って夜遅くに帰って、家では寝るだけの生活です。

Cho nên đã quyết định cho người khác thuê lại phòng này với sự đồng ý của chủ nhà.
ですので、大家さんの同意を得て、ほかの方に貸すことにしました。

Tôi kê ra những đặc điểm căn phòng này sau đay:
この部屋の特徴を下に列挙します。

Địa chỉ: Phòng 305 Lô H, Chung cư Khu công nghiệp Tân Bình, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TPHCM
住所: ホーチミン市タンフー区タイタン坊タンビン工業区マンションH棟305号室

Tiền thuê nhà: 250USD/tháng (đầy đủ tiện nghi)
家賃:250米ドル/月 (生活設備完備)

Đối tượng cho thuê: Người Nhật ở TPHCM
対象: ホーチミン市にお住まいの日本の方

Thiết kế: 2 phòng ngủ, 1 phòng khách, 1 nhà bếp, 1 nhà tắm kiêm toilet
部屋構成: 寝室×2、客間(居間)×1、キッチン×1、シャワー室(トイレ兼)

Thiết bị: 1 máy lạnh, 1 tủ lạnh, 1 máy giặt, 1 tivi, quạt trần, 1 bộ bàn ghế xalông gỗ, bếp ga, máy hút khói bếp, máy nước nóng, 2 bàn học, 1 ghế văn phòng, 1 nồi cơm điện, 3 tủ quần áo, 1 giường, 1 nệm lò xo, chén bát, đĩa, thớt, dao, đũa, muỗng, ly, ấm nước nóng điện
設備: 冷房×1、冷蔵庫、洗濯機、テレビ×1、天井扇風機、応接セット(木製)、ガスコンロ、キッチン換気扇、シャワー温水器、学習机×2、オフィスチェアー×1、炊飯器、洋服キャビネット×3、ベッド×1、マットレス×1、茶碗・皿類、まな板、包丁、箸・スプーン類、コップ、電気ポット

Dịch vụ: Internet, Điện thoại bàn, truyền hình cáp, nhà giử xe, nước, điện
その他: インターネット、加入電話、ケーブルテレビ、駐車場(バイク)、水、電気
 
http://chimbocau.blogspot.com/